7/6/21

Ngăn việc cắm USB “trái phép” vào máy tính

Trong 1 bài viết gần đây, chúng ta đã thấy sự “lợi hại” của chiếc USB Killer khi mà nó có thể “đánh gục” bất cứ chiếc máy tính nào khi được cắm vào chỉ chưa đầy…5 giây đồng hồ. Thật nguy hiểm nếu những chiếc USB này được phát tán rộng rãi hoặc chứa mã độc nguy hiểm cho máy tính nếu được cắm vào chiếc máy tính “thân yêu” của bạn khi bạn không có ngồi máy phải không?


Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách phòng ngừa việc cắm USB “trái phép” vào máy tính hoặc cụ thể hơn là thiết lập máy tính nhận diện và cho phép kết nối những chiếc USB đã được “cấp phép” với máy tính theo cách làm thủ công. Nếu bạn quan tâm, có thể tham khảo hướng dẫn sau đây.

Ngăn mọi kết nối USB với máy tính bằng Group Policy Editor

Nhấn tổ hợp phím WIN + R để gọi hộp thoại RUN và nhập vào lệnh “gpedit.msc” sau đó nhấn ENTER để gọi hộp thoại Group Policy Editor lên.

Trong Group Policy Editor, bạn hãy điều hướng đến đường dẫn sau:

Computer Configuration –> Administrative Templates –> System –> Device Installation –> Device Installation Restrictions

Trong Device Installation Restrictions, bạn hãy nhấp đôi chuột vào tùy chọn Prevent Installation of Removable Devices.

Hộp thoại tùy chỉnh của nó xuất hiện, bạn hãy đánh dấu vào mục Enabled rồi nhấn OK để lưu lại.

Để thêm một thông báo “troll” kẻ nào đó vừa cắm USB “trái phép” vào máy tính của bạn, hãy tiếp tục nhấp đôi chuột vào tùy chọn Display a custom message when installation is prevented by a policy setting và đánh dấu vào mục Enabled ở cửa sổ hiện ra.

Sau khi đã thiết lập xong, hãy khởi động lại Windows để thay đổi có hiệu lực.

Chỉ cho phép Administrator cắm USB vào máy tính

Nếu máy tính chỉ có mình bạn là tài khoản Administrator, còn lại đều là các tài khoản thường và khách. Bạn có thể thiết lập cấp phép chỉ duy nhất tài khoản Administrator của mình là có quyền cắm USB vào máy tính. Cụ thể bạn hãy nhấp đôi chuột vào tùy chọn Allow Administrators to Override Device Installation Restriction.

Sau đó đánh dấu vào mục Enabled > OK là xong.

Chỉ “cấp phép” cho một số thiết bị USB được kết nối với máy tính

Nếu bạn muốn hạn chế việc cắm USB “vô tội vạ” vào máy tính và chỉ muốn một số là có thể kết nối được thì có giải pháp sau là một ý kiến khá tuyệt vời.

Với mỗi thiết bị USB được Windows nhận diện khi kết nối với máy tính đều có những ID nhận diện riêng biệt, do đó để “phê duyệt” những USB nào có thể kết nối bạn có thể khai thác những ID này bằng cách nhấp đôi chuột vào tùy chọn Allow installation of devices that match any of these device IDs và đánh dấu vào mục Enabled.

Sau đó nhấn vào nút “Show…” để hiển thị danh sách ID của thiết bị được cấp phép kết nối với máy tính. Hiện tại danh sách đang trống, bạn hãy để nguyên vậy và mở Device Manager lên.

Trong Device Manager, bạn hãy nhấn vào nhóm thiết bị có tên Universal Serial Bus controllers. Tìm đến thiết bị USB mà bạn đang kết nối với máy tính, nhấn phải chuột vào nó và chọn Properties.

Hộp thoại Properties xuất hiện, bạn hãy nhấn vào tab Details và chọn Hardware IDs ở mục Property. Sau đó nhấn phải chuột vào dòng Value đầu tiên và chọn Copy.

Giờ thì quay trở lại hộp thoại Show Content ở Group Policy Editor và dán nội dung Value mà bạn vừa copy vào là xong.

Tương tự, mỗi hàng là một ID của thiết bị mà bạn “cấp phép” kết nối với máy tính. Sau khi đã lên “danh sách” xong, hãy nhấn OK > Apply > OK để lưu lại và khởi động lại Windows là xong.

1/12/18

Những lệnh Run thông dụng cho Windows bạn nên biết

Những lệnh Run thông dụng cho Windows bạn nên biết
Windows cung cấp một loạt công cụ trên Control Panel cho phép người dùng có thể dễ dàng tùy chỉnh hầu hết các cài đặt trên hệ thống. Tuy nhiên đôi khi việc truy cập Control Panel khá mất thời gian. Trong những trường hợp này bạn có thể sử dụng một cách khác truy cập nhanh hơn là thông qua lệnh Run.
Những lệnh Run thông dụng cho windows bạn nên biết. Tổng hợp những lệnh Run hữu dụng trong Windows XP, Windows 7, Windows 8 và Windows 8.1 (một số lệnh vẫn chạy được trên cả Windows 10 nữa nhé)
Với những lệnh Run này bạn có thể thao tác nhanh hơn, sử dụng máy tính chuyên nghiệp hơn đó.
Lưu ý: Để mở cửa sổ Run, bạn chỉ cần nhấn đồng thời hai phím là phím cửa sổ và R. Sau đó nhập lệnh Run muốn sử dụng vào là xong.

Những lệnh Run thông dụng cho windows:

  1. appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program
  2. calc: Mở công cụ máy tính cá nhân
  3. charmap: mở bảng có các kí tự đặc biệt mà bạn sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím
  4. chkdsk: sửa lỗi những file bị hỏng
  5. cleanmgr: dọn dẹp ổ cứng (bạn có thể tùy chọn ổ để dọn dẹp)
  6. clipbrd: mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm của windows đang có gì
  7. control: mở Control Panel
  8. cmd: mở cửa sổ dòng lệnh
  9. control mouse: mở bảng điều khiển chuột
  10. dcomcnfg: mở bảng của những component serivices có trong windows.
  11. debug: công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly
  12. drwatson: ghi lại và chụp lại những chương trình bị lỗi, crash trên windows
  13. dxdiag: mở bảng chuẩn đoán DirectX
  14. explorer: mở Windows Explorer
  15. fontview: công cụ xem font ở dạng đồ họa
  16. fsmgmt.msc: mở các folder đang chia sẻ.
  17. firewall.cpl: sử dụng để chỉnh sửa, cấu hình tường lửa
  18. ftp: chạy chương trình ftp
  19. hostname: cho chúng ta biết tên của máy tính
  20. hdwwiz.cpl: mở bảng Add Hardware
  21. ipconfig: hiển thị thông số liên quan đến card mạng
  22. logoff: lệnh để logoff máy tính
  23. mmc: mở bảng console quản lý của Microsoft
  24. mstsc: sử dụng để dùng remote desktop
  25. mrc: công cụ loại bỏ các phần mềm độc
  26. msinfo32: công cụ xem thông tin hệ thống của Microsoft
  27. nbtstat: hiển thị các stat và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP
  28. nslookup: cho chúng ta biết hiện tại DNS server cục bộ
  29. osk: sử dụng để mở bàn phím ảo
  30. perfmon.msc: sử dụng để cấu hình hoạt động của màn hình
  31. ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể
  32. powercfg.cpl: sử dụng để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy
  33. regedit: công cụ chỉnh sửa Registry
  34. regwiz: mở bảng Registration
  35. sfc /scannow: sử dụng để kiểm tra file hệ thống
  36. sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có của windows)
  37. shutdown: để tắt windows
  38. spider: mở game spider của windows
  39. sndvol32: chỉnh độ to của volume card âm thanh
  40. sysedit: chỉnh sửa những file chạy khởi động
  41. taskmgr: mở cửa sổ task manager
  42. telephon.cpl: sử dụng để config modem
  43. telnet: mở chương trình telnet
  44. tracert: dùng để kiểm tra dấu vết và hiển thị đường đi đến các host trên internet.
  45. winchat: công cụ chat của Microsoft
  46. wmplayer: mở Windows Media Player
  47. wab: mở cửa sổ địa chỉ của Windows
  48. winword: sử dụng để mở ứng dụng Word của Windows
  49. winipcfg: hiển thị cấu hình của IP
  50. winver: dùng để kiểm tra phiên bản hiện tại của Windows
  51. wupdmg: cấu hình Update của Windows.
  52. write: sử dụng để mở WordPad.
  53. Pinball: Pinball game
  54. Control Printer: Printer Folder
  55. Access.cpl: truy cập Control Panel
  56. Accwiz: Accessibility Wizard
  57. Control admintools: Administrative Tools
  58. Acrobat: Adobe Acrobat (nếu cài đặt)
  59. Formdesigner: Adobe Designer (nếu cài đặt)
  60. Acrodist: Adobe Distiller (nếu cài đặt)
  61. Imageready: Adobe ImageReady (nếu cài đặt)
  62. Photoshop: Adobe Photoshop (nếu cài đặt)
  63. Wuaucpl.cpl: tự động Update
  64. Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard
  65. Certmgr.msc: Certificate Manager
  66. Charmap: Character Map
  67. Chkdsk: Check Disk Utility
  68. Compmgmt.msc: Computer Management
  69. Timedate.cpl: Date and Time Properties
  70. Ddeshare: DDE Shares
  71. Devmgmt.msc: Device Manager
  72. Directx.cpl: Direct X Control Panel (nếu cài đặt)
  73. Dxdiag: Direct X Troubleshooter
  74. Dfrg.msc: Disk Defragment
  75. Diskmgmt.msc: Disk Management
  76. Diskpart: Disk Partition Manager
  77. Control desktop: Display Properties
  78. Desk.cpl: Display Properties
  79. Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)
  80. Drwtsn32: Dr. Watson System Troubleshooting Utility
  81. Verifier: Driver Verifier Utility
  82. Eventvwr.msc: Event Viewer
  83. Migwiz: Files and Settings Transfer Tool
  84. Sigverif: File Signature Verification Tool
  85. Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh
  86. Firefox: trình duyệt Firefox (nếu cài đặt)
  87. Folder: Folders Proprerties
  88. Control fonts: Fonts
  89. Fonts: Fonts Folder
  90. Freecell: Free Cell Card Game
  91. Joy.cpl: Game Controllers
  92. Gpedit.msc: Group Policy Editor (XP Prof)
  93. Mshearts: Hearts Card Game
  94. Helpctr: Help and Support
  95. Hypertrm: HyperTerminal
  96. iexpress: Iexpress Wizard
  97. Ciadv.msc: Indexing Service
  98. icwconn1: Internet Connection Wizard
  99. iexplore: Internet Explorer
  100. inetcpl.cpl: Internet Properties
  101. inetwiz: Internet Setup Wizard
  102. ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)
  103. ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
  104. ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)
  105. ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)
  106. ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)
  107. ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)
  108. ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)
  109. jpicpl32.cpl: Java Control Panel (nếu cài đặt)
  110. javaws: Java Control Panel (nếu cài đặt)
  111. Control keyboard: Keyboard Properties
  112. Secpol.msc: Local Security Settings
  113. Lusrmgr.msc: Local Users and Groups
  114. Mrt: Malicious Software Removal Tool
  115. Msaccess: Microsoft Access (nếu cài đặt)
  116. Excel: Microsoft Excel (nếu cài đặt)
  117. Frontpg: Microsoft Frontpage (nếu cài đặt)
  118. Moviemk: Microsoft Movie Maker
  119. Mspaint: Microsoft Paint
  120. Powerpnt: Microsoft Powerpoint (nếu cài đặt)
  121. Mobsync: Microsoft Syncronization Tool
  122. Winmine: Minesweeper Game
  123. Main.cpl: Mouse Properties
  124. Nero: Nero (nếu cài đặt)
  125. Conf: Netmeeting
  126. Control netconnections: Network Connections
  127. Ncpa.cpl: Network Connections
  128. Netsetup.cpl: Network Setup Wizard
  129. Notepad: Notepad
  130. Nvtuicpl.cpl: Nview Desktop Manager (nếu cài đặt)
  131. Packager: Object Packager
  132. Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator
  133. Ac3filter.cpl: Opens AC3 Filter (nếu cài đặt)
  134. Msimn: Outlook Express
  135. Pbrush: Paint
  136. Password.cpl: Password Properties
  137. Perfmon.msc: Performance Monitor
  138. Perfmon: Performance Monitor
  139. Dialer: Phone Dialer
  140. Control printers: Printers and Faxes
  141. Printers: Printers Folder
  142. Eudcedit: Private Character Editor
  143. QuickTime.cpl: Quicktime (nếu cài đặt)
  144. Quicktimeplayer: Quicktime Player (nếu cài đặt)
  145. Realplay: Real Player (nếu cài đặt)
  146. intl.cpl: Regional Settings
  147. Regedit32: Registry Editor
  148. Rasphone: Remote Access Phonebook
  149. Ntmsmgr.msc: Removable Storage
  150. Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests
  151. Rsop.msc: Resultant Set of Policy (XP Prof)
  152. Sticpl.cpl: Scanners and Cameras
  153. Control schedtasks: Scheduled Tasks
  154. Wscui.cpl: Security Center
  155. Services.msc: Services
  156. Fsmgmt.msc: Shared Folders
  157. Mmsys.cpl: Sounds and Audio
  158. Spider: Spider Solitare Card Game
  159. Cliconfg: SQL Client Configuration
  160. Sysedit: System Configuration Editor
  161. Msconfig: System Configuration Utility
  162. Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)
  163. Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)
  164. Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)
  165. Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)
  166. Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)
  167. Sysdm.cpl: System Properties
  168. Tcptest: TCP Tester
  169. Tweakui: Tweak UI (nếu cài đặt)
  170. Nusrmgr.cpl: User Account Management
  171. Utilman: Utility Manager
  172. Wabmig: Windows Address Book Import Utility
  173. Ntbackup: Windows Backup Utility (nếu cài đặt)
  174. Magnify: Windows Magnifier
  175. Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure
  176. Msmsgs: Windows Messenger
  177. Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard (nếu cần kết nối camera)
  178. Syskey: Windows System Security Tool
  179. Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)
  180. Tourstart: Windows XP Tour Wizard